Nhằm hỗ trợ Tân Sinh viên (TSV) hệ chính quy trúng tuyển năm 2026 hoàn tất thủ tục nhập học một cách thuận lợi, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), Đại học Đà Nẵng thông báo Hướng dẫn quy trình nhập học như sau:
– Xem Thông báo nhập học đối với sinh viên trúng tuyển trình độ đại học hệ chính quy 2026 (sẽ được cập nhật sớm).
– Thông tin bài thi Đánh giá năng lực tiếng Anh tại VNUK tại đây.

Các bước trong quy trình nhập học được hướng dẫn cụ thể như sau:
Bước 1: Xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Sau khi biết kết quả trúng tuyển vào Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Tân sinh viên (TSV) phải xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GĐ&ĐT) bắt đầu từ 14/08 đến 17h 21/08/2026
Bước 2: Tìm hiểu quy trình nhập học
Ngay sau khi hoàn tất xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, TSV cần đọc kỹ thông báo “Hướng dẫn nhập học dành cho Tân sinh viên hệ chính quy – tuyển sinh năm 2026” do Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh công bố dưới đây.
Bước 3: Nhập học trực tuyến
Tân sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học trực tuyến và đăng ký công nhận tín chỉ tiếng Anh tại website nhập học từ ngày 14/08 đến 17h ngày 21/08/2026 (https://nhaphoc.vnuk.udn.vn/)
1/ Hướng dẫn nhập học trực tuyến
1.1 Tài khoản đăng nhập:
– Tài khoản đăng nhập: Là số Căn cước công dân hoặc Mã định danh do Bộ GD&ĐT cấp khi TSV đăng ký xét tuyển.
– Mật khẩu mặc định: Là ngày, tháng, năm sinh của TSV theo định ddmmyy.
(Ví dụ: TSV sinh ngày 02/04/2008 thì mật khẩu là 020408)
1.2 Thực hiện kê khai thông tin:
– Nhập Mã vạch trên Giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2026.
– Nhập Số báo danh kỳ thi THPT năm 2026.
– Kê khai đầy đủ, chính xác các thông tin cá nhân theo yêu cầu.
– Chọn 01 chuyên ngành để đăng ký học (áp dụng đối với TSV trúng tuyển vào ngành có từ 02 chuyên ngành trở lên). Thông tin về Ngành/chuyên ngành như sau:
| STT | Ngành | Mã ngành | Chuyên ngành |
1 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Quản trị và Kinh doanh Quốc tế |
| Quản trị Kinh doanh Số | |||
| Marketing Hướng dữ liệu | |||
| Ngoại thương | |||
| 2 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Quản trị Khách sạn |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | Thiết kế vi mạch |
| Hệ thống nhúng và loT | |||
4 | Khoa học máy tính | 7480101-CS | Phát triển ứng dụng |
| Khoa học dữ liệu ứng dụng | |||
| Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | |||
| 7480101-SE | Công nghệ phần mềm | ||
| 5 | Khoa học y sinh | 7420204 | Khoa học y sinh |
| 6 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | Công nghệ Nano |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Công nghệ sinh học |
– Trong trường hợp cần được tư vấn chọn chuyên ngành, sinh viên vui lòng liên hệ trực tiếp đến các Khoa qua số hotline sau trong giờ hành chính:
– Một số lưu ý:
2/ Đăng ký xét miễn học và công nhận tín chỉ tiếng Anh
– TSV có chứng chỉ tiếng Anh từ IELTS 4.0 trở lên hoặc tương đương (theo bảng tham chiếu quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ và có hiệu lực 02 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ nhập học), nếu chưa thực hiện kê khai trên hệ thống của Bộ GD&ĐT hoặc VNUK, vui lòng bổ sung thông tin và minh chứng chứng chỉ trên hệ thống để được xem xét miễn thi: https://nhaphoc.vnuk.udn.vn/
– Lịch thi Đánh giá Năng lực Tiếng Anh Đầu vào dành cho sinh viên nhập học chưa có chứng chỉ ngoại ngữ (dự kiến 23/08/2026) tùy theo đợt nhập học.
>> Xem Thông tin bài thi Đánh giá năng lực tiếng Anh tại VNUK: Tại đây
– Dựa vào kết quả thi, sinh viên sẽ được miễn học và công nhận tín chỉ tiếng Anh. Trường hợp SV chưa đạt yêu cầu tiếng Anh đầu vào của chương trình đào tạo sẽ được tham gia khóa bổ trợ tiếng Anh đầu vào theo nhu cầu.
Bước 4: Thanh toán học phí và các khoản thu khác
Sinh viên thanh toán học phí và các khoản thu khác theo đúng hướng dẫn trên hệ thống (ưu tiên thanh toán trước 20/08/2026 để được xác nhận kịp thời)
Học phí nhập học tạm thu và các khoản thu đầu khóa được quy định như sau:

Lưu ý lệ phí Đoàn: Tân sinh viên nộp trực tiếp cho BCH Đoàn Viện trong ngày nhập học 96.000 VNĐ/4 năm học.
Bước 5: Kiểm tra phản hồi từ nhà trường và chuẩn bị hồ sơ giấy
Sau khi kê khai hồ sơ, thanh toán học phí và các khoản thu khác, thí sinh trúng tuyển cần thường xuyên kiểm tra phản hồi từ Nhà trường về tình trạng xử lý hồ sơ thông qua tài khoản và email cá nhân.
TSV chuẩn bị đầy đủ hồ sơ (bản giấy: bản chính hoặc bản sao công chứng tùy thuộc từng loại hồ sơ) theo đúng đối tượng trúng tuyển như sau:

DANH SÁCH MINH CHỨNG ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN TRONG TUYỂN SINH (Yêu cầu minh chứng: Bảng Phụ lục dành cho Đối tượng ưu tiên) | ||
1 | Nếu TSV được cộng điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách: Nộp minh chứng Đối tượng chính sách ưu tiên. | 1 Bản sao/photo công chứng |
2 | Nếu TSV được cộng điểm ưu tiên theo khu vực: Nộp Giấy xác nhận thông tin về nơi cư trú. | 1 Bản sao/photo công chứng |
Bước 6: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK)
TSV nộp hồ sơ nhập học trực tiếp, nhận áo đồng phục và sổ tay sinh viên tại VNUK ngày 21/8/2026 theo khung giờ quy định
Buổi sáng: Từ 07h30 đến 11h00
Buổi chiều: Từ 14h00 đến 17h30
Bước 7: Khám sức khỏe đầu khóa (thông báo sau)
Bước 8: Dự thi Đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khóa
Bài thi Đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khoá dành cho TSV chưa có chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế theo quy định của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK)
Bước 9: Chính thức nhập học và học tập tại VNUK
TSV tham gia tuần sinh hoạt công dân và chính thức bắt đầu học tập tại VNUK theo lịch giảng dạy sẽ được thông báo sau qua email và website nhà trường.
__________________________________________
PHỤ LỤC DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN
ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN | HỒ SƠ MINH CHỨNG | |
A. NHÓM ƯU TIÊN 1 GỒM ĐỐI TƯỢNG: 1, 2, 3 VÀ 4 | ||
ĐỐI TƯỢNG 1 | Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại Khu vực 1 quy định tại điểm c khoản 4 Điều 7. | 1. Giấy Khai sinh 2. Thẻ căn cước công dân/Chứng minh nhân dân hoặc Giấy xác nhận thông tin về cư trú |
ĐỐI TƯỢNG 2
| Công nhân trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục 5 năm trở lên, trong đó có ít nhất 2 năm là chiến sĩ thi đua được cấp tỉnh trở lên công nhận và cấp bằng khen; | Xác nhận của cơ quan quản lý và Bằng khen hoặc Quyết định công nhận là chiến sĩ thi đua |
ĐỐI TƯỢNG 3 | a) Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh” | Giấy chứng nhận thương, bệnh binh (hoặc Thẻ thương binh, bệnh binh), Giấy chứng nhận được hưởng chính sách như thương binh |
b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu vực 1; c) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên; | Giấy xác nhận hoặc Quyết định được cử đi học
| |
d) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân đã xuất ngũ, được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định | Quyết định xuất ngũ | |
ĐỐI TƯỢNG 4 | a) Thân nhân liệt sĩ; | 1. Giấy Khai sinh của thí sinh 2. Giấy báo từ hoặc Bằng “Tổ quốc ghi công”; Ban khai tình hình thân nhân liệt sĩ (Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định 131/2021/NĐ-CP); Quyết định cấp Giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội (Nếu có) |
b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; | 1. Giấy khai sinh của thí sinh; 2. Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh (hoặc Thẻ thương binh, Thẻ bệnh binh); Giấy chứng nhận được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. | |
c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 81% trở lên; | 1. Giấy khai sinh của thí sinh; 2. Giấy chứng nhận người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định (Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội…). | |
d) Con của Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, con của Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến. | 1. Giấy khai sinh của thí sinh; 2. Quyết định công nhận Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân hoặc Quyết định công nhận Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến. | |
e) Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hằng tháng. | 1. Giấy khai sinh của thí sinh; 2. Quyết định trợ cấp hàng tháng (do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp) cho con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học. | |
B. NHÓM ƯU TIÊN 2 GỒM ĐỐI TƯỢNG: 5, 6 VÀ 7 | ||
ĐỐI TƯỢNG 5 | a) Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học; b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ dưới 12 tháng ở Khu vực 1 và dưới 18 tháng ở khu vực khác; c) Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn; Thôn đội trưởng, Trung đội trưởng Dân quân tự vệ nòng cốt, Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt từ 12 tháng trở lên, dự thi vào ngành Quân sự cơ sở. Thời hạn tối đa được hưởng ưu tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết định xuất ngũ đến ngày dự thi hay ĐKXT; | Giấy chứng nhận của cấp có thẩm quyền theo quy định. |
ĐỐI TƯỢNG 6
| a) Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú ở ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01 | Giấy khai sinh |
b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%; c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%; | 1. Giấy Khai sinh 2. Giấy chứng nhận là con của các đối tượng được nêu, do Phòng Lao động Thương binh Xã hội cấp | |
ĐỐI TƯỢNG 7
| Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Thông tư Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện; | Giấy xác nhận “khuyết tật nặng” của cấp có thẩm quyền theo quy định. |