Khoa học và Kỹ thuật máy tính

Cấu trúc chương trình

VNUK >Khoa học và Kĩ thuật máy tính >Cấu trúc chương trình

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHƯƠNG TRÌNH

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 152 tín chỉ (không bao gồm kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

Kiến thức giáo dục đại cương: 42 tín chỉ
  • Lý luận triết học Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
  • Tiếng Anh học thuật
  • Chuẩn bị kỹ năng thi IELTS
  • Văn hóa và Giáo dục Anh
  • Kỹ năng cơ bản: kỹ năng học thuật, kỹ năng giao tiếp, lập kế hoạch phát triển cá nhân, tin học ứng dụng
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 90 tín chỉ

 Kiến thức cơ sở ngành: 35 tín chỉ

  • Nhóm học phần bắt buộc: 30 tín chỉ.
  • Nhóm học phần tự chọn bắt buộc: 5 tín chỉ.

Kiến thức chuyên ngành: 55 tín chỉ

Trong đó có 40 tín chỉ bắt buộc và 15 tín chỉ tự chọn từ các nhóm:

  • Nhóm học phần phát triển ứng dụng
  • Nhóm học phần nghiên cứu khoa học
  • Nhóm học phần phần triển sự nghiệp
Thực tập và Tốt nghiệp: 10 tín chỉ

Thông tin chung

Ngành: Khoa học và kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480204
Bằng cấp: Kỹ sư khoa học và kỹ thuật máy tính
Thời gian đào tạo: 4 năm
Chỉ tiêu: 40
Phương thức xét tuyển:
1. Xét tuyển kết quả kì thi THPT QG
2. Xét tuyển học bạ THPT
3. Xét tuyển thẳng
4. Xét tuyển kết quả kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

Xem thêm

Nội dung chương trình

Năm 1: Sinh viên được trang bị vốn tiếng Anh chuyên ngành và những kĩ năng mềm cần thiết, chuẩn bị cho những năm tiếp theo.

Năm 2: Sinh viên được học khối kiến thức nền tảng các kỹ thuật cốt lõi của ngành.

Năm 3: Sinh viên được đào sâu vào kiến thức ngành cùng với các chuyên gia từ các doanh nghiệp như LogiGear, NovaHub, Gameloft, CodeGym… Sau đó sinh viên tham gia thực tập 6 tháng tại các doanh nghiệp trong ngành để hiểu rõ hơn về thực tế ngành và vận dụng kiến thức đã học vào các dự án thực tế.

Năm 4: Sinh viên quay lại trường để học sâu vào các học phần chuyên ngành theo hướng đi của mình và vận dụng tất cả các kiến thức đã học ở trường, tại doanh nghiệp để hoàn thành đồ án tốt nghiệp.

Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm 4

Tiếng Anh học thuật 1
Lập kế hoạch phát triển cá nhân
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng học thuật
Tiếng Anh học thuật 2
Văn hóa Toàn cầu
Tin học ứng dụng
Tư duy sáng tạo
Nguyên lý lập trình
Lập trình Java
Tiếng Anh học thuật 3
Hệ điều hành

* Các môn học trong chương trình dự bị đại học

Phân tích hệ thống và thiết kế cơ sở dữ liệu
Toán cho khoa học máy tính
Lập trình hướng đối tượng
Quy trình phát triển ứng dụng 1
Thuật toán và cấu trúc dữ liệu
Thiết kế và phát triển ứng dụng web
Thiết kế và phát triển ứng dụng mobile
Quy trình phát triển ứng dụng 2
Mạng và xử lý song song

*Danh sách các môn tự chọn cơ sở: Lập trình Java, Hệ điều hành, Kĩ thuật tích hợp, Tư duy thiết kế, Thiết kếvới Photoshop và AI

Quản lý dự án phần mềm
Lập trình web nâng cao
Thiết kế web nâng cao
Kiểm thử phần mềm

*Các môn học tự chọn: Thiết kế và phát triển ứng dụng game, Phát triển và vận hành hệ thống phần mềm,..

Học kỳ 2: Thực tập nghề nghiệp 6 tháng

Trí tuệ nhân tạo
Lập trình đồ họa 3D
Phân tích mã độc

*Các môn học tự chọn: IOT – Internet Vạn Vật, Phân tích mã độc, Thực tiễn tốt tốt nhất về phát triển phần mềm, Xử lý ảnh, Xử lý ngôn ngữ tự nhiên, Khai phá dữ liệu, Phân tích dữ liệu lớn,…

Học kỳ 2: Đồ án tốt nghiệp